张狂
láo xược; xấc láo; điên cuồng
láo xược; xấc láo; điên cuồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh
›张王李赵Zhāng Wáng Lǐ Zhàobất kỳ ai; bất cứ ai
›张湾区Zhāng wān qūquận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
›张皇zhāng huánghoảng hốt; bối rối
›张湾Zhāng wānquận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
›张溥Zhāng PǔTrương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã…
›张目zhāng mùmở to mắt
›张治中Zhāng Zhì zhōngTrương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.