张口 là gì?
张口 [zhāng kǒu] có nghĩa là mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu).
Nghĩa của từ 张口 trong tiếng Việt
- mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.)
- há hốc
- mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
Cách đọc và ghi nhớ 张口
张口 được đọc là zhāng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .