Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 22/157

张店Zhāng diàn

张店: Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
张店区Zhāng diàn Qū

张店区: Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
长点心眼zhǎng diǎn xīn yǎn

长点心眼: cẩn thận; giữ tỉnh táo

Cụm từ
涨跌zhǎng diē

涨跌: tăng hoặc giảm giá

Cụm từ
涨跌幅限制zhǎng diē fú xiàn zhì

涨跌幅限制: giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày

Cụm từ
掌舵zhǎng duò

掌舵: lái tàu (một con thuyền)

Cụm từ
栈阁zhàn gé

栈阁: đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

丈二和尚,摸不着头脑: nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ
张二鸿Zhāng Èr hóng

张二鸿: Jung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: The Unknown Story…

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

丈二金刚摸不着头脑: xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
账房zhàng fáng

账房: phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân

Cụm từ
账房先生zhàng fáng xiān sheng

账房先生: nhân viên kế toán (cũ)

Cụm từ
张飞Zhāng Fēi

张飞: Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người…

Cụm từ
张飞打岳飞Zhāng fēi dǎ Yuè fēi

张飞打岳飞: nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
涨粉zhǎng fěn

涨粉: tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨风zhǎng fēng

涨风: xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
丈夫zhàng fu

丈夫: chồng; LT: 個|个[ge4]

Cụm từ
涨幅zhǎng fú

涨幅: mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
章甫荐履zhāng fǔ jiàn lǚ

章甫荐履: mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
张高丽Zhāng Gāo lì

张高丽: Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
章贡Zhāng gòng

章贡: khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
章贡区Zhāng gòng qū

章贡区: khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
掌故zhǎng gù

掌故: giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

Cụm từ
掌骨zhǎng gǔ

掌骨: xương đốt bàn tay (xương dài ở tay và chân)

Cụm từ
张挂zhāng guà

张挂: treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
掌掴zhǎng guāi

掌掴: tát

Cụm từ
掌管zhǎng guǎn

掌管: phụ trách; kiểm soát

Cụm từ
长官zhǎng guān

长官: quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)

Cụm từ
张冠李戴Zhāng guān Lǐ dài

张冠李戴: nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ

Thành ngữ
掌柜zhǎng guì

掌柜: chủ tiệm

Cụm từ
张国荣Zhāng Guó róng

张国荣: Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张国焘Zhāng Guó tāo

张国焘: Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938

Cụm từ
帐号zhàng hào

帐号: số tài khoản; tên người dùng

Cụm từ
账号zhàng hào

账号: số tài khoản; tên đăng nhập

Cụm từ
张衡Zhāng Héng

张衡: Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
涨红zhàng hóng

涨红: mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
帐户zhàng hù

帐户: tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cụm từ
账户zhàng hù

账户: tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến

Cụm từ
张华Zhāng Huá

张华: Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh…

Cụm từ
彰化Zhāng huà

彰化: Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惶zhāng huáng

张惶: biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张皇zhāng huáng

张皇: hoảng hốt; bối rối

Cụm từ
张皇失措zhāng huáng shī cuò

张皇失措: hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]

Thành ngữ
彰化市Zhāng huà shì

彰化市: Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化县Zhāng huà Xiàn

彰化县: Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惠妹Zhāng Huì mèi

张惠妹: A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
章回小说zhāng huí xiǎo shuō

章回小说: tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt

Cụm từ
仗火zhàng huǒ

仗火: trận chiến

Cụm từ
张籍Zhāng Jí

张籍: Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
掌击zhǎng jī

掌击: tát

Cụm từ
掌机zhǎng jī

掌机: máy chơi game cầm tay

Cụm từ
长机zhǎng jī

长机: (quân sự) máy bay dẫn đầu

Cụm từ
涨价zhǎng jià

涨价: tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
张家长,李家短Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn

张家长,李家短: nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm

Thành ngữ
张家川回族自治县Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn

张家川回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc

Cụm từ
张家港Zhāng jiā gǎng

张家港: Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家港市Zhāng jiā gǎng shì

张家港市: Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家界Zhāng jiā jiè

张家界: Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]

Cụm từ
张家界市Zhāng jiā jiè shì

张家界市: Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
张家口Zhāng jiā kǒu

张家口: Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ