章节
chương; mục
chương; mục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quy tắc; quy định; hiến chương; điều lệ; điều lệ công ty; điều lệ thành lập; tuyên ngôn của tập đoàn; quy…
›章子怡Zhāng Zǐ yíChương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc
›章太炎Zhāng Tài yánChương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi
›章回小说zhāng huí xiǎo shuōtiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề…
›章丘市Zhāng qiū shìThành phố Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›章丘Zhāng qiūChương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›章台zhāng táitên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ
›章贡Zhāng gòngkhu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.