Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 124/157

自变量zì biàn liàng

自变量: (toán) biến số độc lập

Cụm từ
自变数zì biàn shù

自变数: (toán) biến số độc lập

Cụm từ
自闭症zì bì zhèng

自闭症: chứng tự kỷ

Cụm từ
淄博Zī bó

淄博: Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
淄博市Zī bó shì

淄博市: Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
滋补zī bǔ

滋补: bổ dưỡng; dinh dưỡng

Cụm từ
自不必说zì bù bì shuō

自不必说: (thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Thành ngữ
自不待言zì bù dài yán

自不待言: không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Cụm từ
自不量力zì bù liàng lì

自不量力: đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
滋补品zī bǔ pǐn

滋补品: thuốc bổ; chất bổ

Cụm từ
子不嫌母丑,狗不嫌家贫zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

子不嫌母丑,狗不嫌家贫: xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫[er2 bu4 xian2 mu3 chou3 , gou3 bu4 xian2 jia1 pin2]

Cụm từ
紫菜zǐ cài

紫菜: rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

Cụm từ
赀财zī cái

赀财: biến thể của 資財|资财[zi1 cai2]

Cụm từ
资财zī cái

资财: tài sản; vốn liếng và vật liệu

Cụm từ
紫菜包饭zǐ cài bāo fàn

紫菜包饭: gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)

Cụm từ
子菜单zǐ cài dān

子菜单: (máy tính) menu con

Cụm từ
紫菜属zǐ cài shǔ

紫菜属: Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)

Cụm từ
紫菜苔zǐ cài tái

紫菜苔: bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea

Cụm từ
自残zì cán

自残: tự hủy hoại bản thân; tự làm đau

Cụm từ
自惭形秽zì cán - xíng huì

自惭形秽: (thành ngữ) cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ

Thành ngữ
紫草zǐ cǎo

紫草: cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ…

Cụm từ
紫草科zǐ cǎo kē

紫草科: Boraginaceae (họ hoa và bụi rậm)

Cụm từ
子层zǐ céng

子层: tầng phụ

Cụm từ
自查zì chá

自查: tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra

Cụm từ
子产Zǐ Chǎn

子产: Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

Cụm từ
资产zī chǎn

资产: tài sản

Cụm từ
资产剥离zī chǎn bō lí

资产剥离: thanh lý tài sản

Cụm từ
资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS

Cụm từ
资产负债表zī chǎn fù zhài biǎo

资产负债表: bảng cân đối kế toán

Cụm từ
子长Zǐ cháng

子长: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
子长县Zǐ cháng xiàn

子长县: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
资产价值zī chǎn jià zhí

资产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
资产阶级zī chǎn jiē jí

资产阶级: giai cấp tư sản

Cụm từ
资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìng

资产阶级革命: cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài

资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)

Cụm từ
资产组合zī chǎn zǔ hé

资产组合: danh mục tài sản

Cụm từ
自嘲zì cháo

自嘲: tự chế nhạo bản thân; tự cười mình

Cụm từ
自沉zì chén

自沉: tự đánh chìm (tàu thuyền); tự dìm mình

Cụm từ
自乘zì chéng

自乘: (toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)

Cụm từ
自称zì chēng

自称: tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh

Cụm từ
子程序zǐ chéng xù

子程序: chương trình con

Cụm từ
自成一家zì chéng yī jiā

自成一家: có phong cách riêng

Cụm từ
紫翅椋鸟zǐ chì liáng niǎo

紫翅椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
子丑zǐ chǒu

子丑: hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支; theo nghĩa mở rộng, địa chi

Cụm từ
仔畜zǐ chù

仔畜: động vật sơ sinh

Cụm từ
字串zì chuàn

字串: (tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)

Cụm từ
淄川Zī chuān

淄川: khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
自创zì chuàng

自创: tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
淄川区Zī chuān qū

淄川区: khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
自吹自擂zì chuī zì léi

自吹自擂: tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)

Thành ngữ
字词zì cí

字词: chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ

Cụm từ
自此zì cǐ

自此: kể từ đó; từ đó trở đi

Cụm từ
自从zì cóng

自从: kể từ khi; từ khi

Cụm từ
自忖zì cǔn

自忖: suy ngẫm; tư lự

Cụm từ
自大zì dà

自大: ngạo mạn

Cụm từ
自打zì dǎ

自打: (khẩu ngữ) kể từ

Khẩu ngữ
子代zǐ dài

子代: đời con; thế hệ của con

Cụm từ
自带zì dài

自带: tự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn

Cụm từ
自大狂zì dà kuáng

自大狂: hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại

Cụm từ
子弹zǐ dàn

子弹: đạn; LT:粒[li4],顆|颗[ke1],發|发[fa1]

Cụm từ