Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 123/157
秭: tỷ (một tỷ)
笫: chiếu tre; chiếu giường
籽: hạt giống
粢: kê thường
紫: màu tím; màu tía
缁: người theo đạo Phật; lụa đen; tối màu
耔: vun xới đất quanh cây trồng
胏: thịt khô có xương
胔: thịt thối; xương động vật chết
胾: cắt thịt thành miếng; thịt xắt nhỏ
自: (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
茈: Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)
茊: biến thể cũ của 茲|兹[zi1]
兹: bây giờ; đây; này; lần; năm
菑: (cổ) ruộng mới khai khẩn; (văn học) làm cỏ
虸: dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]
觜: chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座
訾: phỉ báng; ghét
谘: biến thể của 咨[zi1]
赀: ước tính; phạt tiền (cổ); biến thể của 資|资[zi1]
资: tài nguyên; vốn; cung cấp; hỗ trợ; tiền; chi phí
趑: do dự; không thể di chuyển
趦: biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển
辎: xe có mui; xe quân nhu
鄑: tên địa danh
锱: đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng
镃: cái cuốc; cái cuốc chim
髭: ria mép
鲻: cá đối
鰦: (cổ) một loại cá màu đen; người xấu (tiếng lóng Quảng Đông)
鼒: đỉnh có mở nhỏ ở trên
龇: răng hô; nhăn răng
自爱: tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
自艾自怜: cảm thấy tội nghiệp cho bản thân
资安: (Đài Loan) an ninh thông tin (viết tắt của 資訊安全|资讯安全[zi1 xun4 an1 quan2])
自傲: ngạo mạn; tự hào về điều gì đó
自拔: tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
自白: lời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định; khoe khoang
自白书: lời thú tội
紫斑: vết bầm
自保: tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn
自爆: phát nổ; tự phát nổ; tự kích nổ; đánh bom tự sát; tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân
自报公议: tự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai
自报家门: tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình
自暴自弃: buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
自备: tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có
自卑: tự ti; tự hạ thấp bản thân
紫背椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
自卑情绪: mặc cảm tự ti
紫背苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
自卑心理: cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti
资本: vốn (kinh tế)
资本储备: dự trữ vốn
资本家: nhà tư bản
资本计提: yêu cầu vốn
资本论: Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]
资本市场: thị trường vốn
资本外逃: dòng vốn chảy ra
资本主义: chủ nghĩa tư bản
自便: làm theo ý mình; không làm phiền bản thân