Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

Cụm từ
质的飞跃
zhì de fēi yuè

bước nhảy vọt về chất

Cụm từ
值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng; kính trọng; đáng tôn trọng

Cụm từ
直瞪瞪
zhí dèng dèng

nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ

Cụm từ
值得品味
zhí de pǐn wèi

đáng để nếm; thử đi

Cụm từ
值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

Cụm từ
志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn

Thành ngữ
值得一提
zhí de yī tí

đáng để nhắc đến

Cụm từ
值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm

Cụm từ
直笛
zhí dí

sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
质地
zhì dì

kết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí

Cụm từ
指点
zhǐ diǎn

chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình; bắt bẻ

Cụm từ
支店
zhī diàn

cửa hàng chi nhánh

Cụm từ
支点
zhī diǎn

điểm tựa (của đòn bẩy)

Cụm từ
致电
zhì diàn

gọi điện; gửi điện tín

Cụm từ
质点
zhì diǎn

khối điểm; hạt

Cụm từ
指点江山
zhǐ diǎn jiāng shān

bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc

Thành ngữ
指点迷津
zhǐ diǎn mí jīn

chỉ cho ai đó cách đi đúng đường

Cụm từ
制定
zhì dìng

soạn thảo; xây dựng

Cụm từ
制订
zhì dìng

xây dựng; đề ra

Cụm từ
指定
zhǐ dìng

chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định

Cụm từ
指疔
zhǐ dīng

lở móng tay; ngón tay nhiễm trùng

Cụm từ
纸锭
zhǐ dìng

thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

Cụm từ
置顶
zhì dǐng

ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cụm từ
趾疔
zhǐ dīng

mụn nhọt trên ngón chân

Cụm từ
掷地有声
zhì dì yǒu shēng

nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng

Thành ngữ
制动
zhì dòng

phanh

Cụm từ
制动器
zhì dòng qì

thiết bị phanh

Cụm từ
制动踏板
zhì dòng tà bǎn

bàn đạp phanh

Cụm từ
制度
zhì dù

hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ