资俸
lương; thù lao; tiền công
lương; thù lao; tiền công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch
›资中县Zī zhōng xiànhuyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›资优zī yōu(Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu
›资中Zī zhōnghuyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›资优班zī yōu bān(Đài Loan) lớp học gồm học sinh năng khiếu
›资优生zī yōu shēnghọc sinh xuất sắc
›资助zī zhùtrợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
›资料zī liàotài liệu; tài nguyên; dữ liệu; thông tin; hồ sơ (Internet); LT:份[fen4],個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.