自奉甚俭
(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
›自吹自擂zì chuī zì léitự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
›自取灭亡zì qǔ miè wángchuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
›自力更生zì lì gēng shēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
›自作聪明zì zuò - cōng míng(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
›自奉俭约zì fèng jiǎn yuē(thành ngữ) sống tiết kiệm
›自始至终zì shǐ zhì zhōngtừ đầu đến cuối (thành ngữ)
›自寻死路zì xún sǐ lùtự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.