Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
庄稼户莊稼戶

zhuāng jia hù

庄稼户 là gì?

庄稼户 [zhuāng jia hù] có nghĩa là nông dân giàu; cường hào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 庄稼户 trong tiếng Việt

  1. nông dân giàu
  2. cường hào

Cách đọc và ghi nhớ 庄稼户

庄稼户 được đọc là zhuāng jia hù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nông dân giàu; cường hào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan