庄稼户 là gì?
庄稼户 [zhuāng jia hù] có nghĩa là nông dân giàu; cường hào.
Nghĩa của từ 庄稼户 trong tiếng Việt
- nông dân giàu
- cường hào
Cách đọc và ghi nhớ 庄稼户
庄稼户 được đọc là zhuāng jia hù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nông dân giàu; cường hào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .