壮烈
dũng cảm; anh hùng
dũng cảm; anh hùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm; chiến binh (mặc giáp)
›壮举zhuàng jǔchiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng
›壮起胆子zhuàng qǐ dǎn zitiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm
›壮胆zhuàng dǎnlấy dũng khí; làm cho can đảm
›壮观zhuàng guāncảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ
›壮族Zhuàng zúdân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
›壮硕zhuàng shuòvạm vỡ; dày và khỏe
›壮志zhuàng zhìmục tiêu lớn; khát vọng to lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.