壮烈 là gì?
壮烈 [zhuàng liè] có nghĩa là dũng cảm; anh hùng.
Nghĩa của từ 壮烈 trong tiếng Việt
- dũng cảm
- anh hùng
Cách đọc và ghi nhớ 壮烈
壮烈 được đọc là zhuàng liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dũng cảm; anh hùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .