壮举
chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng
chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm; chiến binh (mặc giáp)
›壮观zhuàng guāncảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ
›壮烈zhuàng lièdũng cảm; anh hùng
›壮语zhuàng yǔlời nói hoa mỹ; phóng đại
›壮起胆子zhuàng qǐ dǎn zitiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm
›壮阔zhuàng kuòhoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn
›壮年zhuàng niánnghĩa đen: năm tháng cường tráng; thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời; mùa hè; cường tráng (đủ sức phục vụ quân…
›壮丽zhuàng lìtráng lệ; tráng quan; hùng vĩ; rực rỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.