壮举 là gì?
壮举 [zhuàng jǔ] có nghĩa là chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng.
Nghĩa của từ 壮举 trong tiếng Việt
- chiến công vĩ đại
- thành tích ấn tượng
- hành động anh hùng
- nỗ lực anh hùng
Cách đọc và ghi nhớ 壮举
壮举 được đọc là zhuàng jǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .