Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装萌裝萌

zhuāng méng

装萌 là gì?

装萌 [zhuāng méng] có nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 装萌 trong tiếng Việt

(tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Cách đọc và ghi nhớ 装萌

装萌 được đọc là zhuāng méng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) giả vờ dễ thương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan