装萌 là gì?
装萌 [zhuāng méng] có nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương.
Nghĩa của từ 装萌 trong tiếng Việt
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
Cách đọc và ghi nhớ 装萌
装萌 được đọc là zhuāng méng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) giả vờ dễ thương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .