装萌
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
›猪队友zhū duì yǒu(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi
›致郁zhì yù(tiếng lóng) gây chán nản
›自摸zì mō(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
›自嗨zì hāi(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
›追龙zhuī lóng(tiếng lóng) hít hơi từ heroin được đốt trên một mảnh giấy bạc; đuổi rồng
›重口味zhòng kǒu wèihương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà; (về người) có sở thích hương vị mạnh; (tiếng…
›真牛zhēn niú(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.