状况
tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]
tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]
状况 thường mang nghĩa “tình trạng; trạng thái; tình huống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 状况 cùng cụm 健康状况 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tình trạng sức khỏe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]
›状态动词zhuàng tài dòng cí(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
›状语zhuàng yǔthành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)
›争风吃醋zhēng fēng chī cùganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
›状物zhuàng wùvật hình dạng...; miêu tả cái gì đó
›状声词zhuàng shēng cítừ tượng thanh
›状告zhuàng gàokiện; tố tụng; nộp đơn kiện
›状元zhuàng yuánthủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.