Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
桩脚樁腳

zhuāng jiǎo

桩脚 là gì?

桩脚 [zhuāng jiǎo] có nghĩa là móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 桩脚 trong tiếng Việt

  1. móng cầu (kiến trúc)
  2. (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cách đọc và ghi nhớ 桩脚

桩脚 được đọc là zhuāng jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan