Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装配员裝配員

zhuāng pèi yuán

装配员 là gì?

装配员 [zhuāng pèi yuán] có nghĩa là công nhân lắp ráp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装配员 trong tiếng Việt

công nhân lắp ráp

Cách đọc và ghi nhớ 装配员

装配员 được đọc là zhuāng pèi yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhân lắp ráp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan