Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一板三眼
yī bǎn sān yǎn

nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一般说来
yī bān shuō lái

nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一半天
yī bàn tiān

một hai ngày; sớm

Cụm từ
一般性
yī bān xìng

chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一板一眼
yī bǎn yī yǎn

nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định; chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

Cụm từ
怡保
Yí bǎo

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
易爆
yì bào

dễ nổ

Cụm từ
衣胞
yī bāo

xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
医保
yī bǎo

bảo hiểm y tế; viết tắt của 醫療保險|医疗保险[yi1 liao2 bao3 xian3]

Viết tắt
怡保市
Yí bǎo shì

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
一饱眼福
yī bǎo yǎn fú

mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
以暴易暴
yǐ bào yì bào

thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực

Cụm từ
以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Cụm từ
一把屎一把尿
yī bǎ shǐ yī bǎ niào

chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)

Thành ngữ
一把手
yī bǎ shǒu

người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])

Cụm từ
一把死拿
yī bǎ sǐ ná

cứng đầu; không linh hoạt

Cụm từ
一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一把钥匙开一把锁
yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)

Thành ngữ
一把抓
yī bǎ zhuā

cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cụm từ
以北
yǐ běi

ở phía bắc của (hậu tố)

Cụm từ
椅背
yǐ bèi

lưng ghế

Cụm từ
贻贝
yí bèi

con trai

Cụm từ
以备不测
yǐ bèi bù cè

chuẩn bị cho tình huống bất trắc

Cụm từ
一杯羹
yī bēi gēng

nghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi

Cụm từ
易北河
Yì běi Hé

sông Elbe

Cụm từ
一辈子
yī bèi zi

(trong) cả một đời

Cụm từ
译本
yì běn

bản dịch (phiên bản đã dịch của một văn bản)

Cụm từ
以本人名
yǐ běn rén míng

dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình

Cụm từ
一本万利
yī běn wàn lì

vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Thành ngữ