Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 98/159
一元醇: cồn metylic CH3OH
异源多倍体: thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)
一元复始: một năm mới bắt đầu (thành ngữ)
一元化: sự hợp nhất; tích hợp; được hợp nhất; thống nhất
衣原菌: Chlamydia
一元论: thuyết nhất nguyên, niềm tin rằng vũ trụ cấu thành từ một chất duy nhất
衣原体: Chlamydia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào)
沂源县: huyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
一语不发: không nói một lời (thành ngữ)
抑郁不平: trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
一语成谶: (thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)
一雨成秋: mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)
一语道破: một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác
一月: tháng Giêng; tháng thứ nhất (của năm âm lịch)
怡悦: dễ chịu; vui vẻ
一跃而起: nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy
一月份: tháng Giêng
易于反掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
伊于胡底: sẽ kết thúc ở đâu?
依云: Evian, công ty nước khoáng; Évian-les-Bains, thị trấn nghỉ dưỡng và spa ở đông nam Pháp
意蕴: ý nghĩa bên trong; hàm ý; hàm súc
易孕: (về phụ nữ) mắn đẻ; dễ mang thai
疑云: một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
一语破的: xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
一语双关: chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
溢于言表: thể hiện tình cảm qua lời nói
抑郁症: trầm cảm lâm sàng
一语中的: (thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
一再: lặp đi lặp lại
移栽: cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
胰脏: tuyến tụy
胰脏炎: viêm tụy
一早: sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
臆造: bịa đặt; nghĩ ra
一则: một mặt
遗赠: để lại tài sản
一则以喜,一则以忧: (thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
以债养债: nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)
一战: Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
翼展: sải cánh
驿站: trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
依仗: dựa vào; dựa dẫm vào
倚仗: dựa vào; tin tưởng vào
仪仗: vũ khí nghi lễ
姨丈: chồng của chị em của mẹ; chồng dì
宜章: huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
议长: chủ tịch (của một hội đồng lập pháp); người phát ngôn
仪仗队: đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
宜章县: huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
一展身手: thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
一站式: một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
依照: theo; dựa vào
遗照: ảnh của người quá cố
遗诏: chiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)
一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)
一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
一朝一夕: nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm
一眨眼: trong nháy mắt
依着: theo như; dựa theo
译者: người dịch (văn bản)