Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
异丙醇
yì bǐng chún

isopropanol; cồn isopropyl C3H8O

Cụm từ
一秉虔诚
yī bǐng qián chéng

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
异病同治
yì bìng tóng zhì

dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)

Cụm từ
疑病症
yí bìng zhèng

chứng nghi bệnh; tâm lý nghi bệnh; còn viết 疑病[yi2 bing4]

Cụm từ
宜宾市
Yí bīn shì

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾县
Yí bīn xiàn

huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
一壁厢
yī bì xiāng

xem 一壁[yi1 bi4]

Cụm từ
衣钵
yī bō

cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Cụm từ
伊波拉
Yī bō lā

virus Ebola

Cụm từ
一拨儿
yī bō r

một nhóm người

Cụm từ
一波三折
yī bō sān zhé

nét chữ với nhiều đường uốn lượn; phóng đại: nhiều khúc mắc và biến cố

Cụm từ
一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện; hết chuyện này đến chuyện…

Thành ngữ
义薄云天
yì bó yún tiān

vô cùng danh dự và chính nghĩa

Cụm từ
异步
yì bù

bất đồng bộ

Cụm từ
医卜
yī bǔ

y học và bói toán

Cụm từ
以不变应万变
yǐ bù biàn yìng wàn biàn

(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
衣不蔽体
yī bù bì tǐ

nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó

Thành ngữ
异步传输模式
yì bù chuán shū mó shì

chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM

Cụm từ
一步到位
yī bù dào wèi

giải quyết vấn đề trong một lần

Cụm từ
一步登天
yī bù dēng tiān

một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức

Thành ngữ
一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
一部分
yī bù fen

phần; một phần; tập hợp con

Cụm từ
易卜拉辛
Yì bǔ lā xīn

Ibrahim (tên)

Cụm từ
一步裙
yī bù qún

váy bút chì

Cụm từ
义不容辞
yì bù róng cí

không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

Thành ngữ
易卜生
Yì bǔ shēng

Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của "Ngôi nhà búp bê" 玩偶之家

Cụm từ
一不小心
yī bù xiǎo xīn

hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý

Cụm từ
艺不压身
yì bù yā shēn

xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]

Cụm từ
一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy

Thành ngữ
一步一趋
yī bù yī qū

xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]

Cụm từ