Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 100/159
乙种: beta hoặc loại 2
倚重: dựa nhiều vào
意中: đúng như mong muốn hoặc kỳ vọng
异种: dị-; đa dạng
义冢: nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo
乙种促效剂: chất chủ vận beta-2
乙种粒子: hạt beta (electron, đặc biệt là electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
意中人: người yêu; người tình; người trong lòng
乙种射线: tia beta (dòng electron từ phân rã phóng xạ)
意中事: điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn
一中一台: một Trung Quốc và một Đài Loan (chính sách)
一中原则: nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc
一周: một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh
伊州: châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois (bang của Mỹ)
夷洲: tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
宜州: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
益州: tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
裔胄: hậu duệ; con cháu
宜州市: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
奕𬣞: tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]
挹注: chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; bơm vốn; cân bằng tài nguyên
易主: (về tài sản) thay đổi chủ sở hữu; (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao
移住: di cư; tái định cư
义竹: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
译著: tác phẩm dịch
遗嘱: di chúc; chúc thư
遗珠: tài năng không được công nhận
遗著: tác phẩm di cảo (của một nhà văn)
医嘱: đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ
易传: Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經|易经[Yi4 jing1]
移转: chuyển; chuyển giao; chuyển nhượng
亦庄: thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh
异状: tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái
衣装: trang phục
乙状结肠: đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng
异装癖: chứng mặc đồ khác giới
一转眼: trong nháy mắt
一抓一大把: nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm
一准: biến thể của 一準|一准[yi1 zhun3]
一准: chắc chắn
挹酌: rót rượu
衣着: quần áo
异株荨麻: cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)
一柱擎天: nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
义竹乡: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
一字: thành hàng; thành dòng
以资: bằng cách; phục vụ như
椅子: ghế; LT:把[ba3],套[tao4]
义子: con trai nuôi
胰子: tuyến tụy (của động vật nuôi); (phương ngữ) xà phòng
衣子: vỏ bọc
翼子板: (Trung Quốc) chắn bùn (ô tô)
一字褒贬: nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
一字不差: từng chữ một; nguyên văn
一字不落: xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]
一字不漏: không thiếu một chữ
一字不识: mù chữ hoàn toàn
一字不提: không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
一字巾: băng đô; dải vải quấn quanh đầu
一字千金: một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá