依照
theo; dựa vào
theo; dựa vào
依照 thường mang nghĩa “theo; dựa vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 依照, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo như; dựa theo
›依亲yī qīn(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình
›依据yī jùdựa vào; cơ sở; nền tảng
›依托yī tuōdựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
›依法治国yī fǎ zhì guótrị nước theo pháp luật
›依法yī fǎhợp pháp (tố tụng); theo luật
›依次yī cìtheo thứ tự; liên tiếp
›依计行事yī jì xíng shìhành động theo kế hoạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.