一语双关
chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một biểu đạt ý kiến; theo một số người
›一语破的yī yǔ pò dìxem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
›一贫如洗yī pín rú xǐkhông một xu dính túi
›一贯yī guànnhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì
›一走了之yī zǒu liǎo zhītránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ
›一起yī qǐở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
›一路yī lùcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一路上yī lù shàngtrên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.