Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 96/159

一言不合yī yán bù hé

一言不合: (thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒng

一言抄百总: nói ngắn gọn

Cụm từ
以言代法yǐ yán dài fǎ

以言代法: lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Thành ngữ
以言代法,以权压法yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

以言代法,以权压法: hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được

Cụm từ
一样yī yàng

一样: giống; như; bằng; với; giống như

Cụm từ
宜阳Yí yáng

宜阳: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳Yì yáng

弋阳: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
抑扬yì yáng

抑扬: ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)

Cụm từ
异样yì yàng

异样: khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
益阳Yì yáng

益阳: Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
颐养yí yǎng

颐养: bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường

Cụm từ
抑扬顿挫yì yáng dùn cuò

抑扬顿挫: xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]

Cụm từ
抑扬格yì yáng gé

抑扬格: iambic

Cụm từ
一氧化氮yī yǎng huà dàn

一氧化氮: nitric oxit

Cụm từ
一氧化二氮yī yǎng huà èr dàn

一氧化二氮: dinitơ monoxit N2O; khí cười

Cụm từ
依样画葫芦yī yàng huà hú lu

依样画葫芦: nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
一氧化碳yī yǎng huà tàn

一氧化碳: carbon monoxide CO

Cụm từ
乙氧基yǐ yǎng jī

乙氧基: nhóm ethoxy (hóa học)

Cụm từ
益阳市Yì yáng shì

益阳市: Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
颐养天年yí yǎng tiān nián

颐养天年: nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già

Thành ngữ
宜阳县Yí yáng xiàn

宜阳县: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳县Yì yáng xiàn

弋阳县: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
以眼还眼yǐ yǎn huán yǎn

以眼还眼: mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眼还眼,以牙还牙yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

以眼还眼,以牙还牙: mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

一言既出,驷马难追: nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言九鼎yī yán jiǔ dǐng

一言九鼎: một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一眼看穿yī yǎn kàn chuān

一眼看穿: nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽yī yán nán jìn

一言难尽: khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言千金yī yán qiān jīn

一言千金: một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言堂yī yán táng

一言堂: (biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2…

Cụm từ
一眼望去yī yǎn wàng qù

一眼望去: xa tận chân trời

Cụm từ
一言为定yī yán wéi dìng

一言为定: (thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言为重yī yán wéi zhòng

一言为重: mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

一言以蔽之: một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言一动yī yán yī dòng

一言一动: (mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一行yī yán yī xíng

一言一行: mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
怡颜悦色yí yán yuè sè

怡颜悦色: vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
易言之yì yán zhī

易言之: nói cách khác

Cụm từ
熠耀yì yào

熠耀: toả sáng; lấp lánh

Cụm từ
医药yī yào

医药: chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm

Cụm từ
医药分离yī yào fēn lí

医药分离: tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3…

Cụm từ
医药商店yī yào shāng diàn

医药商店: nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc

Cụm từ
医药学yī yào xué

医药学: khoa học y dược

Cụm từ
以药养医yǐ yào yǎng yī

以药养医: "thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc

Cụm từ
肄业yì yè

肄业: theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)

Cụm từ
胰液yí yè

胰液: dịch tụy

Cụm từ
诣谒yì yè

诣谒: đến thăm

Cụm từ
一夜爆红yī yè bào hóng

一夜爆红: trở nên nổi tiếng sau một đêm

Cụm từ
一夜露水yī yè lù shui

一夜露水: tình một đêm; phù du

Cụm từ
移液器yí yè qì

移液器: ống pipet

Cụm từ
一夜情yī yè qíng

一夜情: tình một đêm

Cụm từ
肄业生yì yè shēng

肄业生: học sinh bỏ học

Cụm từ
一夜无眠yī yè wú mián

一夜无眠: mất ngủ cả đêm

Cụm từ
一叶障目yī yè zhàng mù

一叶障目: nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
肄业证书yì yè zhèng shū

肄业证书: chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)

Cụm từ
一夜之间yī yè zhī jiān

一夜之间: (nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm

Cụm từ
一叶知秋yī yè zhī qiū

一叶知秋: nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ…

Thành ngữ
一一yī yī

一一: từng cái một; lần lượt

Cụm từ
一意yī yì

一意: tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
依依yī yī

依依: lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ