Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 99/159

一折两段yī zhé liǎng duàn

一折两段: chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
一阵yī zhèn

一阵: một trận; một cơn; một tràng; một đợt (khoảng thời gian)

Cụm từ
疑阵yí zhèn

疑阵: nghi binh; tấn công giả để đánh lừa địch

Cụm từ
义诊yì zhěn

义诊: khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

Cụm từ
仪征Yí zhēng

仪征: Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
议政yì zhèng

议政: thảo luận chính trị

Cụm từ
义正辞严yì zhèng cí yán

义正辞严: (thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Thành ngữ
仪征市Yí zhēng shì

仪征市: Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
一针见血yī zhēn jiàn xiě

一针见血: nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc

Thành ngữ
一阵子yī zhèn zi

一阵子: một lúc; một đợt; một thời gian ngắn; một trận

Cụm từ
一直yī zhí

一直: thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt

Cụm từ
一致yī zhì

一致: nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt

Cụm từ
以至yǐ zhì

以至: xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]

Cụm từ
以致yǐ zhì

以致: đến mức độ mà; đến tận; đến

Cụm từ
已知yǐ zhī

已知: được biết (bởi khoa học)

Cụm từ
意志yì zhì

意志: ý chí; nghị lực; sự quyết tâm

Cụm từ
意指yì zhǐ

意指: có nghĩa; ngụ ý

Cụm từ
意旨yì zhǐ

意旨: ý định; nguyện vọng

Cụm từ
懿旨yì zhǐ

懿旨: chiếu chỉ của hoàng đế

Cụm từ
抑制yì zhì

抑制: ức chế; đè nén; kiềm chế

Cụm từ
抑止yì zhǐ

抑止: kiềm chế; hạn chế

Cụm từ
异质yì zhì

异质: khác loại

Cụm từ
益智yì zhì

益智: phát triển trí tuệ; Ích trí nhân, một loại gừng (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
移植yí zhí

移植: cấy ghép

Cụm từ
移殖yí zhí

移殖: biến thể của 移植[yi2 zhi2]

Cụm từ
义肢yì zhī

义肢: chân tay giả

Cụm từ
逸致yì zhì

逸致: tâm trạng thong dong

Cụm từ
遗址yí zhǐ

遗址: di tích; di chỉ lịch sử

Cụm từ
遗志yí zhì

遗志: sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục

Cụm từ
医治yī zhì

医治: điều trị (một bệnh); điều trị y tế

Cụm từ
颐指yí zhǐ

颐指: ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt

Cụm từ
一知半解yī zhī bàn jiě

一知半解: biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
以直报怨,以德报德yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

以直报怨,以德报德: lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
一枝独秀yī zhī dú xiù

一枝独秀: nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn

Thành ngữ
颐指风使yí zhǐ fēng shǐ

颐指风使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
医之好治不病以为功yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

医之好治不病以为功: bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
抑制剂yì zhì jì

抑制剂: chất ức chế; chất ức hãm

Cụm từ
一纸空文yī zhǐ kōng wén

一纸空文: một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
意志力yì zhì lì

意志力: sức mạnh ý chí

Cụm từ
抑制酶yì zhì méi

抑制酶: enzym ức chế

Cụm từ
一掷千金yī zhì qiān jīn

一掷千金: nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
颐指气使yí zhǐ qì shǐ

颐指气使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
移植手术yí zhí shǒu shù

移植手术: phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)

Cụm từ
义之所在yì zhī suǒ zài

义之所在: công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
异质体yì zhì tǐ

异质体: biến thể

Cụm từ
异质网路yì zhì wǎng lù

异质网路: mạng dị loại

Cụm từ
一直往前yī zhí wǎng qián

一直往前: đi thẳng

Cụm từ
益智玩具yì zhì wán jù

益智玩具: đồ chơi giáo dục

Cụm từ
一之为甚yī zhī wéi shèn

一之为甚: một lần là quá đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
一之谓甚yī zhī wèi shèn

一之谓甚: xem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]

Cụm từ
一致性yī zhì xìng

一致性: tính nhất quán

Cụm từ
移植性yí zhí xìng

移植性: khả năng di động

Cụm từ
一致性效应yī zhì xìng xiào yìng

一致性效应: hiệu ứng nhất quán

Cụm từ
一直以来yī zhí yǐ lái

一直以来: trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ

Cụm từ
以至于yǐ zhì yú

以至于: xuống đến; lên đến; đến mức độ mà

Cụm từ
以致于yǐ zhì yú

以致于: để mà; đến mức mà

Cụm từ
一致字yī zhì zì

一致字: (chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán…

Cụm từ
一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

一致资源定址器: bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
抑制作用yì zhì zuò yòng

抑制作用: sự ức chế

Cụm từ
一种yī zhǒng

一种: một loại; một kiểu

Cụm từ