异源多倍体
thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)
thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)
›异母yì mǔ(về anh chị em) cùng cha khác mẹ
›异父yì fùkhác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)
›异物yì wùđồ hiếm; ngón ngon lạ; chất ngoại lai; vật thể lạ; người chết; ma quái; hình thù quái dị; dạng sống ngoài…
›异样yì yàngkhác biệt; đặc biệt
›异焉yì yāncảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
›异步传输模式yì bù chuán shū mó shìchế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM
›异步yì bùbất đồng bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.