Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
𬺈

cắn

Từ vựng
以埃
Yǐ Āi

Israel-Ai Cập

Cụm từ
依安
Yī ān

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
疑案
yí àn

vụ án đáng ngờ; một tranh cãi

Cụm từ
义安
Yì ān

Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
议案
yì àn

đề xuất; kiến nghị

Cụm từ
遗案
yí àn

vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)

Cụm từ
医案
yī àn

bệnh án (YHCT); hồ sơ bệnh án

Cụm từ
乙氨基
yǐ ān jī

nhóm ethylamino

Cụm từ
义安区
Yì ān Qū

Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
依安县
Yī Ān xiàn

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
以巴
Yǐ Bā

Israel và Palestine

Cụm từ
一把好手
yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia; rất giỏi

Cụm từ
一败涂地
yī bài tú dì

nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一百一
yī bǎi yī

hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一半
yī bàn

một nửa

Cụm từ
一斑
yī bān

nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一般
yī bān

giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung

Cụm từ
翼瓣
yì bàn

(thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)

Cụm từ
一般般
yī bān bān

không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般而言
yī bān ér yán

nói một cách tổng quát

Cụm từ
依傍
yī bàng

dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)

Cụm từ
异邦
yì bāng

quốc gia nước ngoài

Cụm từ
一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一把年纪
yī bǎ nián jì

tuổi tác cao; già; tuổi cao

Cụm từ
一般见识
yī bān jiàn shi

hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

Cụm từ
一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

Cụm từ
一般贸易
yī bān mào yì

thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
一般人
yī bān rén

người bình thường

Cụm từ