一战
Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có sẵn mọi thứ cần thiết
›一房一厅yī fáng yī tīngmột phòng ngủ và một phòng khách
›一手yī shǒumột kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài
›一应yī yīngtất cả; mọi
›一手包办yī shǒu bāo bàntự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
›一意yī yìtập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố
›一手遮天yī shǒu zhē tiānnghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông
›一念之差yī niàn zhī chāsai lầm trong khoảnh khắc; bước đi sai; lựa chọn thiếu cân nhắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.