Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 95/159

一心yī xīn

一心: một lòng; tận tâm

Cụm từ
奕䜣Yì xīn

奕䜣: Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật…

Cụm từ
异心yì xīn

异心: bất trung; không trung thành

Cụm từ
疑心yí xīn

疑心: sự nghi ngờ; nghi ngờ

Cụm từ
一心多用yī xīn duō yòng

一心多用: đa nhiệm

Cụm từ
一心二用yī xīn èr yòng

一心二用: làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ
一行yī xíng

一行: đảng; phái đoàn

Cụm từ
乙型yǐ xíng

乙型: loại B; loại II; beta

Cụm từ
宜兴Yí xīng

宜兴: Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
意兴yì xìng

意兴: hứng thú; nhiệt tình

Cụm từ
异形yì xíng

异形: không phải loại thông thường; khác thường; dị hình

Cụm từ
异性yì xìng

异性: khác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chất

Cụm từ
义行yì xíng

义行: hành động chính nghĩa

Cụm từ
一星半点yī xīng bàn diǎn

一星半点: chỉ một chút xíu; một gợi ý của

Cụm từ
异形词yì xíng cí

异形词: cách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划[bi3 hua4] và 筆畫|笔画[bi3 hua4]; từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng âm nhưng viết bằng…

Cụm từ
乙型肝炎yǐ xíng gān yán

乙型肝炎: viêm gan B

Cụm từ
异性恋yì xìng liàn

异性恋: tính dục khác giới; tình yêu khác giới

Cụm từ
异性恋主义yì xìng liàn zhǔ yì

异性恋主义: chủ nghĩa dị tính

Cụm từ
乙型脑炎yǐ xíng nǎo yán

乙型脑炎: viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B

Cụm từ
宜兴市Yí xīng shì

宜兴市: Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
意兴索然yì xìng suǒ rán

意兴索然: không có hứng thú với cái gì đó

Cụm từ
异性相吸yì xìng xiāng xī

异性相吸: các cực đối lập thu hút nhau; (nghĩa bóng) nam nữ hấp dẫn nhau; các sự đối lập thu hút nhau

Cụm từ
异性性接触yì xìng xìng jiē chù

异性性接触: quan hệ tình dục khác giới

Cụm từ
颐性养寿yí xìng yǎng shòu

颐性养寿: chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一德yī xīn yī dé

一心一德: một lòng một dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一意yī xīn yī yì

一心一意: tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú

Cụm từ
疑凶yí xiōng

疑凶: bị tình nghi giết người; nghi phạm hình sự

Cụm từ
一夕数惊yī xī shù jīng

一夕数惊: nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
宜秀Yí xiù

宜秀: Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
衣袖yī xiù

衣袖: tay áo của trang phục

Cụm từ
宜秀区Yí xiù Qū

宜秀区: Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
一席之地yī xí zhī dì

一席之地: một vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng

Cụm từ
以叙Yǐ Xù

以叙: Israel-Syria

Cụm từ
以虚带实yǐ xū dài shí

以虚带实: để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)

Thành ngữ
易学yì xué

易学: dễ học

Cụm từ
义学yì xué

义学: trường miễn phí (cũ)

Cụm từ
医学yī xué

医学: y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học

Cụm từ
医学博士yī xué bó shì

医学博士: tiến sĩ y khoa

Cụm từ
医学家yī xué jiā

医学家: nhà khoa học y khoa

Cụm từ
医学检验yī xué jiǎn yàn

医学检验: công nghệ xét nghiệm y học

Cụm từ
医学检验师yī xué jiǎn yàn shī

医学检验师: chuyên viên xét nghiệm y học

Cụm từ
一学就会yī xué jiù huì

一学就会: học được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh

Cụm từ
一雪前耻yī xuě qián chǐ

一雪前耻: rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
医学系yī xué xì

医学系: trường y

Cụm từ
医学院yī xué yuàn

医学院: trường y

Cụm từ
医学中心yī xué zhōng xīn

医学中心: trung tâm y tế

Cụm từ
医学专家yī xué zhuān jiā

医学专家: chuyên gia y khoa; chuyên viên y khoa

Cụm từ
依循yī xún

依循: tuân theo; tuân thủ

Cụm từ
彝训yí xùn

彝训: những lời giáo huấn thường lệ

Cụm từ
遗训yí xùn

遗训: di nguyện của người đã khuất

Cụm từ
以牙还牙yǐ yá huán yá

以牙还牙: răng đền răng (trả đũa)

Cụm từ
一眼yī yǎn

一眼: một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一言yī yán

一言: một câu; ngắn gọn

Cụm từ
异焉yì yān

异焉: cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

Cụm từ
异言yì yán

异言: lời lẽ bất đồng

Cụm từ
义演yì yǎn

义演: buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện

Cụm từ
翳眼yì yǎn

翳眼: đục thủy tinh thể

Cụm từ
贻燕yí yàn

贻燕: để lại hòa bình cho thế hệ tương lai

Cụm từ
遗言yí yán

遗言: lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Cụm từ
一言不发yī yán bù fā

一言不发: không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ