迎神赛会
lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần
lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đốt đối lửa (chữa cháy)
›迎亲yíng qīn(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
›迎泽区Yíng zé qūquận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›迎宾yíng bīnchào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
›迎泽Yíng zéquận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›迎难而上yíng nán ér shàngtiến lên đối mặt với thách thức
›迎江区Yíng jiāng QūYingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›迎面yíng miàntrực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.