媵侍 là gì?
媵侍 [yìng shì] có nghĩa là thê thiếp (cổ).
Nghĩa của từ 媵侍 trong tiếng Việt
thê thiếp (cổ)
Cách đọc và ghi nhớ 媵侍
媵侍 được đọc là yìng shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thê thiếp (cổ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .