营生
(khẩu ngữ) công việc; việc làm
(khẩu ngữ) công việc; việc làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn…
›疟子yào zi(khẩu ngữ) bệnh sốt rét
›洋罪yáng zuìđau đớn khủng khiếp; tra tấn; (khẩu ngữ) nỗi đau chịu dưới tay người nước ngoài
›油炸鬼yóu zhá guǐ(khẩu ngữ) quẩy (bánh mì chiên)
›硬拗yìng ào(khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan…
›樱花妹yīng huā mèi(khẩu ngữ) cô gái Nhật
›窑yáolò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ
›榆木脑壳yú mù nǎo ké(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.