影射
ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý
ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội các bóng tối
›影射小说yǐng shè xiǎo shuōtiểu thuyết ám chỉ
›影子yǐng zibóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]
›影展yǐng zhǎnliên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh
›影坛yǐng tángiới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim
›影帝yǐng dì(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất
›影壁yǐng bìbức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)
›影星yǐng xīngngôi sao điện ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.