Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
英山

Yīng shān

英山 là gì?

英山 [Yīng shān] có nghĩa là huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 英山 trong tiếng Việt

huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cách đọc và ghi nhớ 英山

英山 được đọc là Yīng shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Anh Sơn ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan