迎春花
hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
›迎新yíng xīnđón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
›迎江Yíng jiāngYingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›迎击yíng jīđối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
›迎江区Yíng jiāng QūYingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›迎接挑战yíng jiē tiǎo zhànđón nhận thách thức
›迎泽Yíng zéquận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›迎接yíng jiēchào đón; đón tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.