硬碟 là gì?
硬碟 [yìng dié] có nghĩa là (Đài Loan) đĩa cứng; ổ cứng.
Nghĩa của từ 硬碟 trong tiếng Việt
- (Đài Loan) đĩa cứng
- ổ cứng
Cách đọc và ghi nhớ 硬碟
硬碟 được đọc là yìng dié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) đĩa cứng; ổ cứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .