Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
舀水
yǎo shuǐ

múc nước; tát nước

Cụm từ
药水
yào shuǐ

thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch

Cụm từ
药水儿
yào shuǐ r

biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]

Cụm từ
药蜀葵
yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

Cụm từ
要说
yào shuō

về; nếu nói đến

Cụm từ
妖术师
yāo shù shī

pháp sư; nhà phù thủy

Cụm từ
要死
yào sǐ

cực kỳ; khủng khiếp

Cụm từ
要死不活
yào sǐ bù huó

nửa sống nửa chết; gần chết hơn sống

Cụm từ
姚思廉
Yáo Sī lián

Diêu Tư Liêm (557-637), nhà văn đời Đường và là người biên soạn 梁書|梁书[Liang2 shu1] và 陳書|陈书[Chen2 shu1]

Cụm từ
要死要活
yào sǐ yào huó

kinh khủng; khủng khiếp; tuyệt vọng

Cụm từ
要素
yào sù

yếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốt

Cụm từ
约塔
yāo tǎ

iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

Cụm từ
舀汤
yǎo tāng

múc canh

Cụm từ
窈窕
yǎo tiǎo

(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh

Cụm từ
摇头
yáo tóu

lắc đầu

Cụm từ
摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi

gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi

Thành ngữ
摇头丸
yáo tóu wán

thuốc lắc; MDMA

Cụm từ
要图
yào tú

kế hoạch chính; chương trình quan trọng

Cụm từ
亚欧
Yà Ōu

xem 歐亞|欧亚[Ou1 Ya4]

Cụm từ
亚欧大陆
Yà ōu dà lù

châu lục Á-Âu

Cụm từ
亚欧大陆腹地
Yà ōu dà lù fù dì

vùng nội địa châu Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)

Cụm từ
亚欧大陆桥
Yà Ōu dà lù qiáo

cầu nối đất liền Á-Âu (tuyến đường sắt nối Trung Quốc và Châu Âu)

Cụm từ
药丸
yào wán

viên thuốc; LT:粒[li4]

Cụm từ
夭亡
yāo wáng

chết trẻ

Cụm từ
遥望
yáo wàng

nhìn vào phía xa

Cụm từ
腰围
yāo wéi

số đo vòng eo; vòng eo

Cụm từ
约维克
Yāo wéi kè

Thành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)

Cụm từ
摇尾乞怜
yáo wěi qǐ lián

nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
要闻
yào wén

tin tức quan trọng; tiêu đề

Cụm từ
咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ