Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硬度

yìng dù

硬度 là gì?

硬度 [yìng dù] có nghĩa là độ cứng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 硬度 trong tiếng Việt

độ cứng

Cách đọc và ghi nhớ 硬度

硬度 được đọc là yìng dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ cứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan