硬度 là gì?
硬度 [yìng dù] có nghĩa là độ cứng.
Nghĩa của từ 硬度 trong tiếng Việt
độ cứng
Cách đọc và ghi nhớ 硬度
硬度 được đọc là yìng dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ cứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
硬度 [yìng dù] có nghĩa là độ cứng.
độ cứng
硬度 được đọc là yìng dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ cứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .