婴儿
trẻ sơ sinh; em bé; LT:個|个[ge4]; chì (Pb)
trẻ sơ sinh; em bé; LT:個|个[ge4]; chì (Pb)
婴儿 thường mang nghĩa “trẻ sơ sinh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 婴儿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bùng nổ trẻ sơ sinh
›婴儿猝死综合症yīng ér cù sǐ zōng hé zhènghội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS); đột tử khi ngủ
›婴孩yīng háitrẻ sơ sinh
›婴儿期yīng ér qīthời kỳ sơ sinh
›婴儿车yīng ér chēxe nôi; xe đẩy em bé; xe đẩy trẻ em
›孕婴童yùn yīng tóng(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
›婴儿手推车yīng ér shǒu tuī chēxe đẩy em bé
›婴幼儿yīng yòu érem bé
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.