英寸
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)
›英宗Yīng zōngAnh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3]
›英寻Yīng xúnsải (1,83 mét)
›英姿飒爽yīng zī sà shuǎng(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang
›英姿yīng zīdáng vẻ anh hùng; phong thái hào hoa
›英属哥伦比亚Yīng shǔ Gē lún bǐ yàBritish Columbia, tỉnh ven biển Thái Bình Dương của Canada
›英国电讯公司Yīng guó Diàn xùn Gōng sīcông ty viễn thông Anh; BT
›英属维尔京群岛Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎoQuần đảo Virgin thuộc Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.