鹰雕
biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũi khoằm; mũi La Mã
›鹰头狮yīng tóu shīquái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
›鹰状星云Yīng zhuàng Xīng yúnTinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
›鹰鸮yīng xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
›鹰犬yīng quǎnchim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
›鹰鹃yīng juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
›鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quánYing Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
›鹰雕yīng diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.