Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硬干硬幹

yìng gàn

硬干 là gì?

硬干 [yìng gàn] có nghĩa là tiến hành kiên cường bất chấp khó khăn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 硬干 trong tiếng Việt

tiến hành kiên cường bất chấp khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 硬干

硬干 được đọc là yìng gàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến hành kiên cường bất chấp khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan