Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
兖州
Yǎn zhōu

Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
兖州市
Yǎn zhōu Shì

Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Shandong

Cụm từ
咽住
yàn zhù

nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Cụm từ
眼珠
yǎn zhū

đôi mắt; nhãn cầu

Cụm từ
眼珠儿
yǎn zhū r

nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
腌猪肉
yān zhū ròu

thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý

Cụm từ
眼珠子
yǎn zhū zi

nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cụm từ
崦嵫
Yān zī

(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất

Cụm từ
晏子
Yàn zǐ

Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]

Cụm từ
燕子
yàn zi

chim én

Cụm từ
腌渍
yān zì

muối; chua; đã ướp muối

Cụm từ
验资
yàn zī

xác minh vốn; chứng nhận vốn đăng ký

Cụm từ
晏子春秋
Yàn zǐ Chūn qiū

Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc

Cụm từ
言字旁
yán zì páng

tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]

Cụm từ
燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
演奏
yǎn zòu

biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
演奏者
yǎn zòu zhě

người biểu diễn; nhạc công

Cụm từ
yáo

(cổ) bình; lọ

Từ vựng
yāo

trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô…

Từ vựng
yáo

bộ lạc Dao

Từ vựng
yáo

dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]

Từ vựng
yāo

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
yǎo

cắn; đớp

Từ vựng
yāo

tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng
yáo

biến thể của 堯|尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN; đê điều

Từ vựng
Yáo

họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Từ vựng
yāo

(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốt

Từ vựng
yāo

yêu quái; phù thủy; ma quỷ; quyến rũ; mê hoặc; quái vật; ảo ảnh; ác quỷ

Từ vựng
yáo

đẹp trai; ưa nhìn

Từ vựng
yǎo

thon thả; miên man

Từ vựng