Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yáo

biến thể tiếng Nhật của 堯|尧[yao2]

Từ vựng
yǎo

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
yáo

cao; dốc; vươn cao

Từ vựng
yáo

lao dịch bắt buộc

Từ vựng
yáo

lo lắng, kích động

Từ vựng
yáo

biến thể tiếng Nhật của 搖|摇[yao2]

Từ vựng
yáo

lắc; đung đưa; chèo; quay

Từ vựng
yáo

biến thể sai của 搖|摇[yao2]

Từ vựng
yào

sáng; ngời; Bảy hành tinh trong thiên văn học cổ đại

Từ vựng
yǎo

tối và yên tĩnh; biến mất

Từ vựng
yāo

chết yểu (biến thể của 夭[yao1])

Từ vựng
yáo

biến thể của 肴[yao2]

Từ vựng
yáo

(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]

Danh từ riêng
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
yáo

các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶

Từ vựng
yáo

tộc Dao

Từ vựng
yáo

xà cừ

Từ vựng
yáo

ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ

Từ vựng
yào

dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]

Từ vựng
yǎo

mắt trũng; sâu; sâu sắc

Từ vựng
yāo

tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà

Từ vựng
yǎo

mắt trũng; sâu và rỗng; xa xôi và mơ hồ; biến thể của 杳[yao3]

Từ vựng
yǎo

(văn học) sâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳[yao3])

Từ vựng
yǎo

tối; sâu; góc đông nam của phòng

Từ vựng
yáo

lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ

Khẩu ngữ
yáo

biến thể của 窯|窑[yao2]

Từ vựng
yāo

cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ vựng
yáo

dân ca; lao động cưỡng bức

Từ vựng
耀
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
yáo

món thịt; món hỗn hợp

Từ vựng