Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
遗教遺教

yí jiào

遗教 là gì?

遗教 [yí jiào] có nghĩa là công trình hoặc kế hoạch để lại di sản; quan điểm của người đã khuất; lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 遗教 trong tiếng Việt

  1. công trình hoặc kế hoạch để lại di sản
  2. quan điểm của người đã khuất
  3. lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời

Cách đọc và ghi nhớ 遗教

遗教 được đọc là yí jiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công trình hoặc kế hoạch để lại di sản; quan điểm của người đã khuất; lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan