异教徒 là gì?
异教徒 [yì jiào tú] có nghĩa là thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo.
Nghĩa của từ 异教徒 trong tiếng Việt
- thành viên của tôn giáo khác
- người ngoại đạo
- người ngoại giáo
- kẻ dị giáo
- kẻ bội giáo
Cách đọc và ghi nhớ 异教徒
异教徒 được đọc là yì jiào tú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .