Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 60/159

一览yī lǎn

一览: nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan

Cụm từ
依兰Yī lán

依兰: huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宜兰Yí lán

宜兰: Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
一览表yī lǎn biǎo

一览表: bảng; lịch trình; danh sách

Cụm từ
伊朗Yī lǎng

伊朗: Iran

Cụm từ
艺廊yì láng

艺廊: (Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật

Cụm từ
伊朗宪监会Yī lǎng Xiàn jiān huì

伊朗宪监会: Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

Cụm từ
宜兰市Yí lán Shì

宜兰市: Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
倚栏望月yǐ lán wàng yuè

倚栏望月: tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)

Thành ngữ
一览无遗yī lǎn wú yí

一览无遗: rõ ràng trong tầm mắt

Cụm từ
一览无余yī lǎn wú yú

一览无余: bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
依兰县Yī lán xiàn

依兰县: huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宜兰县Yí lán Xiàn

宜兰县: Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

Cụm từ
一览众山小yī lǎn zhòng shān xiǎo

一览众山小: (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn…

Cụm từ
一揽子yī lǎn zi

一揽子: bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
遗老yí lǎo

遗老: người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước

Cụm từ
以老大自居yǐ lǎo dà zì jū

以老大自居: tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị

Cụm từ
姨姥姥yí lǎo lao

姨姥姥: chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
一劳永逸yī láo yǒng yì

一劳永逸: làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cụm từ
意乐yì lè

意乐: niềm vui; hạnh phúc

Cụm từ
逸乐yì lè

逸乐: theo đuổi lạc thú

Cụm từ
一类yī lèi

一类: cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)

Cụm từ
异类yì lèi

异类: loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)

Cụm từ
一类保护动物yī lèi bǎo hù dòng wù

一类保护动物: động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
以泪洗面yǐ lèi xǐ miàn

以泪洗面: rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
伊犁Yī lí

伊犁: lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…

Viết tắt
仪礼Yí lǐ

仪礼: Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]

Cụm từ
屹立yì lì

屹立: sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)

Cụm từ
毅力yì lì

毅力: sự kiên trì; nghị lực

Cụm từ
义理yì lǐ

义理: giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Cụm từ
迤逦yǐ lǐ

迤逦: uốn khúc; quanh co

Cụm từ
医理yī lǐ

医理: kiến thức y học; nguyên lý khoa học y khoa

Cụm từ
伊利埃斯库Yī lì āi sī kù

伊利埃斯库: Iliescu

Cụm từ
一连yī lián

一连: liên tiếp; liên tục; kéo dài

Cụm từ
依恋yī liàn

依恋: gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu

Cụm từ
一连串yī lián chuàn

一连串: một loạt; một chuỗi

Cụm từ
宜良Yí liáng

宜良: huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
彝良Yí liáng

彝良: huyện Di Lương ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
异亮氨酸yì liàng ān suān

异亮氨酸: isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
宜良县Yí liáng xiàn

宜良县: huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
彝良县Yí liáng xiàn

彝良县: huyện Yiliang ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
一脸茫然yī liǎn máng rán

一脸茫然: bối rối; ngơ ngác

Cụm từ
意料yì liào

意料: dự đoán; mong đợi; sự mong đợi

Cụm từ
衣料yī liào

衣料: vải may quần áo

Cụm từ
医疗yī liáo

医疗: điều trị y tế

Cụm từ
一了百了yī liǎo bǎi liǎo

一了百了: (thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn

Thành ngữ
医疗保健yī liáo bǎo jiàn

医疗保健: chăm sóc sức khỏe

Cụm từ
医疗保险yī liáo bǎo xiǎn

医疗保险: bảo hiểm y tế

Cụm từ
医疗费yī liáo fèi

医疗费: chi phí y tế

Cụm từ
医疗护理yī liáo hù lǐ

医疗护理: chăm sóc sức khỏe

Cụm từ
医疗经验yī liáo jīng yàn

医疗经验: chuyên môn y tế

Cụm từ
医疗器械yī liáo qì xiè

医疗器械: thiết bị y tế

Cụm từ
医疗疏失yī liáo shū shī

医疗疏失: sơ suất y khoa; sai sót y khoa

Cụm từ
意料之外yì liào zhī wài

意料之外: (thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi

Thành ngữ
意料之中yì liào zhī zhōng

意料之中: không có gì ngạc nhiên; như mong đợi

Cụm từ
蚁䴕yǐ liè

蚁䴕: (loài chim ở Trung Quốc) chim ngoáy cổ Âu-Á (Jynx torquilla)

Cụm từ
伊利格瑞Yī lì gé ruì

伊利格瑞: Luce Irigaray (1930-), nhà phân tâm học và nhà nữ quyền Pháp

Cụm từ
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

伊犁哈萨克自治州: Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河Yī lí Hé

伊犁河: sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊利湖Yī lì Hú

伊利湖: Hồ Erie, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ