义警
dân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)
dân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân tình nguyện
›义诊yì zhěnkhám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện
›义译yì yìdịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái…
›义行yì xínghành động chính nghĩa
›义卖yì màitổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
›义薄云天yì bó yún tiānvô cùng danh dự và chính nghĩa
›义卖会yì mài huìchợ từ thiện
›义肢yì zhīchân tay giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.