Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 50/159

一本正经yī běn zhèng jīng

一本正经: rất nghiêm túc; mặt không biểu cảm

Cụm từ
一壁yī bì

一壁: đồng thời; cùng lúc; trong khi

Cụm từ
一遍yī biàn

一遍: một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

Cụm từ
一边yī biān

一边: một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa

Cụm từ
以便yǐ biàn

以便: để có thể; nhằm; để

Cụm từ
易变yì biàn

易变: có thể thay đổi; bất ổn; biến đổi

Cụm từ
一边倒yī biān dǎo

一边倒: có lợi thế áp đảo một bên; hỗ trợ vô điều kiện

Cụm từ
一遍又一遍yī biàn yòu yī biàn

一遍又一遍: lặp đi lặp lại

Cụm từ
易变质yì biàn zhì

易变质: dễ hỏng

Cụm từ
仪表yí biǎo

仪表: diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

Cụm từ
仪表放大器yí biǎo fàng dà qì

仪表放大器: bộ khuếch đại đo lường

Cụm từ
仪表盘yí biǎo pán

仪表盘: bảng điều khiển; bảng chỉ số

Cụm từ
一笔不苟yī bǐ bù gǒu

一笔不苟: nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
一笔带过yī bǐ dài guò

一笔带过: (thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ
一笔勾销yī bǐ gōu xiāo

一笔勾销: xoá bỏ hoàn toàn

Cụm từ
伊壁鸠鲁Yī bì jiū lǔ

伊壁鸠鲁: Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
一鼻孔出气yī bí kǒng chū qì

一鼻孔出气: nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
伊比利亚Yī bǐ lì yà

伊比利亚: Iberia; bán đảo Iberia

Cụm từ
伊比利亚半岛Yī bǐ lì yà Bàn dǎo

伊比利亚半岛: Bán đảo Iberia

Cụm từ
一笔抹杀yī bǐ mǒ shā

一笔抹杀: xóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe

Cụm từ
一笔抹煞yī bǐ mǒ shā

一笔抹煞: biến thể của 一筆抹殺|一笔抹杀[yi1 bi3 mo3 sha1]

Cụm từ
宜宾Yí bīn

宜宾: Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
一并yī bìng

一并: biến thể của 一併|一并[yi1 bing4]

Cụm từ
一并yī bìng

一并: gộp lại; xử lý cùng với những thứ khác

Cụm từ
疑兵yí bīng

疑兵: quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch

Cụm từ
疑冰yí bīng

疑冰: thiếu hiểu biết; nghi ngờ bắt nguồn từ thiếu hiểu biết; (sâu mùa hè không có từ cho băng, Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Cụm từ
疫病yì bìng

疫病: bệnh dịch; bệnh tàn phá

Cụm từ
癔病yì bìng

癔病: chứng cuồng loạn

Cụm từ
异丙苯yì bǐng běn

异丙苯: (hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)

Cụm từ
一病不起yī bìng bù qǐ

一病不起: bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Thành ngữ
异丙醇yì bǐng chún

异丙醇: isopropanol; cồn isopropyl C3H8O

Cụm từ
一秉虔诚yī bǐng qián chéng

一秉虔诚: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
异病同治yì bìng tóng zhì

异病同治: dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)

Cụm từ
疑病症yí bìng zhèng

疑病症: chứng nghi bệnh; tâm lý nghi bệnh; còn viết 疑病[yi2 bing4]

Cụm từ
宜宾市Yí bīn shì

宜宾市: Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾县Yí bīn xiàn

宜宾县: huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
一壁厢yī bì xiāng

一壁厢: xem 一壁[yi1 bi4]

Cụm từ
衣钵yī bō

衣钵: cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Cụm từ
伊波拉Yī bō lā

伊波拉: virus Ebola

Cụm từ
一拨儿yī bō r

一拨儿: một nhóm người

Cụm từ
一波三折yī bō sān zhé

一波三折: nét chữ với nhiều đường uốn lượn; phóng đại: nhiều khúc mắc và biến cố

Cụm từ
一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

一波未平,一波又起: sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu…

Thành ngữ
义薄云天yì bó yún tiān

义薄云天: vô cùng danh dự và chính nghĩa

Cụm từ
异步yì bù

异步: bất đồng bộ

Cụm từ
医卜yī bǔ

医卜: y học và bói toán

Cụm từ
以不变应万变yǐ bù biàn yìng wàn biàn

以不变应万变: (thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
衣不蔽体yī bù bì tǐ

衣不蔽体: nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó

Thành ngữ
异步传输模式yì bù chuán shū mó shì

异步传输模式: chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM

Cụm từ
一步到位yī bù dào wèi

一步到位: giải quyết vấn đề trong một lần

Cụm từ
一步登天yī bù dēng tiān

一步登天: một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức

Thành ngữ
一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

一部二十四史,不知从何说起: Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
一部分yī bù fen

一部分: phần; một phần; tập hợp con

Cụm từ
易卜拉辛Yì bǔ lā xīn

易卜拉辛: Ibrahim (tên)

Cụm từ
一步裙yī bù qún

一步裙: váy bút chì

Cụm từ
义不容辞yì bù róng cí

义不容辞: không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

Thành ngữ
易卜生Yì bǔ shēng

易卜生: Henrik Ibsen (1828-1906), nhà soạn kịch Na Uy, tác giả của "Ngôi nhà búp bê" 玩偶之家

Cụm từ
一不小心yī bù xiǎo xīn

一不小心: hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý

Cụm từ
艺不压身yì bù yā shēn

艺不压身: xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]

Cụm từ
一步一个脚印yī bù yī gè jiǎo yìn

一步一个脚印: một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy

Thành ngữ
一步一趋yī bù yī qū

一步一趋: xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]

Cụm từ