Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 49/159

𬺈

𬺈: cắn

Từ vựng
以埃Yǐ Āi

以埃: Israel-Ai Cập

Cụm từ
依安Yī ān

依安: huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
疑案yí àn

疑案: vụ án đáng ngờ; một tranh cãi

Cụm từ
义安Yì ān

义安: Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
议案yì àn

议案: đề xuất; kiến nghị

Cụm từ
遗案yí àn

遗案: vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)

Cụm từ
医案yī àn

医案: bệnh án (YHCT); hồ sơ bệnh án

Cụm từ
乙氨基yǐ ān jī

乙氨基: nhóm ethylamino

Cụm từ
义安区Yì ān Qū

义安区: Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
依安县Yī Ān xiàn

依安县: huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
以巴Yǐ Bā

以巴: Israel và Palestine

Cụm từ
一把好手yī bǎ hǎo shǒu

一把好手: chuyên gia; rất giỏi

Cụm từ
一败涂地yī bài tú dì

一败涂地: nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一百一yī bǎi yī

一百一: hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一半yī bàn

一半: một nửa

Cụm từ
一斑yī bān

一斑: nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一般yī bān

一般: giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung

Cụm từ
翼瓣yì bàn

翼瓣: (thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)

Cụm từ
一般般yī bān bān

一般般: không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般而言yī bān ér yán

一般而言: nói một cách tổng quát

Cụm từ
依傍yī bàng

依傍: dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)

Cụm từ
异邦yì bāng

异邦: quốc gia nước ngoài

Cụm từ
一般规定yī bān guī dìng

一般规定: quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一把年纪yī bǎ nián jì

一把年纪: tuổi tác cao; già; tuổi cao

Cụm từ
一般见识yī bān jiàn shi

一般见识: hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一般来讲yī bān lái jiǎng

一般来讲: nói chung

Cụm từ
一般来说yī bān lái shuō

一般来说: nói chung

Cụm từ
一般贸易yī bān mào yì

一般贸易: thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
一般人yī bān rén

一般人: người bình thường

Cụm từ
一板三眼yī bǎn sān yǎn

一板三眼: nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一般说来yī bān shuō lái

一般说来: nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一半天yī bàn tiān

一半天: một hai ngày; sớm

Cụm từ
一般性yī bān xìng

一般性: chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一板一眼yī bǎn yī yǎn

一板一眼: nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã…

Thành ngữ
一般原则yī bān yuán zé

一般原则: nguyên tắc chung

Cụm từ
怡保Yí bǎo

怡保: thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
易爆yì bào

易爆: dễ nổ

Cụm từ
衣胞yī bāo

衣胞: xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
医保yī bǎo

医保: bảo hiểm y tế; viết tắt của 醫療保險|医疗保险[yi1 liao2 bao3 xian3]

Viết tắt
怡保市Yí bǎo shì

怡保市: thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
一饱眼福yī bǎo yǎn fú

一饱眼福: mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
以暴易暴yǐ bào yì bào

以暴易暴: thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực

Cụm từ
以暴制暴yǐ bào zhì bào

以暴制暴: dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Cụm từ
一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niào

一把屎一把尿: chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)

Thành ngữ
一把手yī bǎ shǒu

一把手: người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])

Cụm từ
一把死拿yī bǎ sǐ ná

一把死拿: cứng đầu; không linh hoạt

Cụm từ
一把眼泪一把鼻涕yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

一把眼泪一把鼻涕: mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

一把钥匙开一把锁: Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)

Thành ngữ
一把抓yī bǎ zhuā

一把抓: cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cụm từ
以北yǐ běi

以北: ở phía bắc của (hậu tố)

Cụm từ
椅背yǐ bèi

椅背: lưng ghế

Cụm từ
贻贝yí bèi

贻贝: con trai

Cụm từ
以备不测yǐ bèi bù cè

以备不测: chuẩn bị cho tình huống bất trắc

Cụm từ
一杯羹yī bēi gēng

一杯羹: nghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi

Cụm từ
易北河Yì běi Hé

易北河: sông Elbe

Cụm từ
一辈子yī bèi zi

一辈子: (trong) cả một đời

Cụm từ
译本yì běn

译本: bản dịch (phiên bản đã dịch của một văn bản)

Cụm từ
以本人名yǐ běn rén míng

以本人名: dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình

Cụm từ
一本万利yī běn wàn lì

一本万利: vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Thành ngữ