Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ống khói
đống muối (tiếng địa phương)
gneiss (đá)
Viktor Feyedovych Yanukovych (1950-) chính trị gia Ukraina
Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam
János (tên Hungary)
nghiên mực
hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
khóe ngoài của mắt
bướm đuôi én (họ Papilionidae)
áo đuôi tôm; đuôi tôm
lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)
tổ yến ăn được
hốc mắt
ghê tởm; căm ghét; không thích điều gì đó
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
luyện tập võ thuật
khói; sương; hơi; mù khói; khói bụi
múa khêu gợi
phí lưu tàu (vận chuyển)
khói mù
kẻ ghét loài người
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, đầu tiên được chẩn đoán ở Nhật Bản)