Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 52/159

遗传性yí chuán xìng

遗传性: di truyền; kế thừa; theo gen

Cụm từ
遗传性疾病yí chuán xìng jí bìng

遗传性疾病: rối loạn di truyền

Cụm từ
遗传信息yí chuán xìn xī

遗传信息: thông tin di truyền

Cụm từ
遗传学yí chuán xué

遗传学: di truyền học

Cụm từ
一槌定音yī chuí dìng yīn

一槌定音: biến thể của 一錘定音|一锤定音[yi1 chui2 ding4 yin1]

Cụm từ
一锤定音yī chuí dìng yīn

一锤定音: nghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa; nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng

Cụm từ
一锤子买卖yī chuí zi mǎi mài

一锤子买卖: một thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến

Cụm từ
一触即发yī chù jí fā

一触即发: có thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực

Cụm từ
一触即溃yī chù jí kuì

一触即溃: sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức

Cụm từ
易初莲花Yì chū Lián huā

易初莲花: Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)

Cụm từ
乙醇yǐ chún

乙醇: ethanol C2H5OH; giống như cồn 酒精

Cụm từ
伊春Yī chūn

伊春: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Hắc Long Giang

Cụm từ
宜春Yí chūn

宜春: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
伊春区Yī chūn qū

伊春区: quận Yichun của thành phố Yichun, Hắc Long Giang

Cụm từ
伊春市Yī chūn shì

伊春市: Yichun, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
宜春市Yí chūn shì

宜春市: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
乙醇酸yǐ chún suān

乙醇酸: axit glycolic C2H4O3

Cụm từ
溢出效应yì chū xiào yìng

溢出效应: hiệu ứng lan toả

Cụm từ
译出语yì chū yǔ

译出语: ngôn ngữ nguồn (để dịch)

Cụm từ
一次yī cì

一次: đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)

Cụm từ
以次yǐ cì

以次: theo thứ tự đúng; sau đây

Cụm từ
以此yǐ cǐ

以此: với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này

Cụm từ
依次yī cì

依次: theo thứ tự; liên tiếp

Cụm từ
译词yì cí

译词: (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
一次方程yī cì fāng chéng

一次方程: phương trình tuyến tính

Cụm từ
一次方程式yī cì fāng chéng shì

一次方程式: phương trình tuyến tính (toán học)

Cụm từ
一次函数yī cì hán shù

一次函数: hàm số bậc nhất (toán)

Cụm từ
以此类推yǐ cǐ lèi tuī

以此类推: vân vân; tương tự như vậy

Cụm từ
一辞莫赞yī cí mò zàn

一辞莫赞: cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
一次生,两次熟yī cì shēng , liǎng cì shú

一次生,两次熟: lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần

Cụm từ
以此为yǐ cǐ wéi

以此为: xem như; đối xử như

Cụm từ
一次性yī cì xìng

一次性: một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)

Cụm từ
一次又一次yī cì yòu yī cì

一次又一次: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ
一次总付yī cì zǒng fù

一次总付: thanh toán một lần (tài chính)

Cụm từ
依从yī cóng

依从: tuân theo; vâng lời

Cụm từ
一蹴而得yī cù ér dé

一蹴而得: đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴而就yī cù ér jiù

一蹴而就: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng

Thành ngữ
一蹴即至yī cù jí zhì

一蹴即至: nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng

Thành ngữ
一蹴可几yī cù kě jī

一蹴可几: thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức

Thành ngữ
依存yī cún

依存: phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào

Cụm từ
遗存yí cún

遗存: di tích lịch sử; những thứ tồn tại từ thời cổ đại; (những thứ như vậy) tồn tại

Cụm từ
意存笔先,画尽意在yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

意存笔先,画尽意在: ý tại bút trước, khi nét bút cuối hoàn thành thì ý tưởng toả sáng

Cụm từ
一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

一寸光阴一寸金: (thành ngữ) thời gian quý báu

Thành ngữ
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴: nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu

Thành ngữ
一错再错yī cuò zài cuò

一错再错: lặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục

Cụm từ
一打yī dá

一打:

Cụm từ
医大yī dà

医大: viết tắt của 醫科大學|医科大学[yi1 ke1 da4 xue2], đại học y

Viết tắt
一代yī dài

一代: thế hệ

Cụm từ
一带yī dài

一带: khu vực

Cụm từ
衣带yī dài

衣带: thắt lưng; dây đai; trang phục (quần áo và thắt lưng)

Cụm từ
衣袋yī dài

衣袋: túi

Cụm từ
一代不如一代yī dài bù rú yī dài

一代不如一代: ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ

Cụm từ
一带而过yī dài ér guò

一带而过: lướt qua; bỏ qua; làm qua loa

Cụm từ
一带一路Yī dài Yī lù

一带一路: Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng…

Cụm từ
意大利Yì dà lì

意大利: Ý

Cụm từ
义大利Yì dà lì

义大利: (Đài Loan) Ý; người Ý

Cụm từ
意大利面Yì dà lì miàn

意大利面: mì ống; mì pasta

Cụm từ
意大利青瓜Yì dà lì qīng guā

意大利青瓜: bí ngòi

Cụm từ
意大利人Yì dà lì rén

意大利人: người Ý

Cụm từ
意大利语Yì dà lì yǔ

意大利语: tiếng Ý

Cụm từ