仪表 là gì?
仪表 [yí biǎo] có nghĩa là diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường).
Nghĩa của từ 仪表 trong tiếng Việt
- diện mạo
- tác phong
- đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
Cách đọc và ghi nhớ 仪表
仪表 được đọc là yí biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .