Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
tiệc
giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
khóe mắt gần thái dương
(vật lý) nhiễu xạ
xuất tinh lên mặt ai đó
(phương ngữ) tắc kè
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
góc nhiễu xạ (vật lý)
mở rộng; lan ra
biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt; thị lực (phương ngữ)
dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)
thị lực kém
thị lực kém
không quen; nhìn lạ
phát sinh; dẫn xuất
sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)
từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ
tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử
dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông
công cụ phái sinh (tài chính)
loạt phim phái sinh (truyền hình)