衣钵衣缽
衣钵 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 衣钵 trong tiếng Việt
cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương
cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương